口德

kǒu dé khẩu đức

Hán Việt: khẩu đức · Pinyin: kǒu dé

Tổng quan

sự đúng mực trong lời nói

Cấu tạo: (khẩu) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đúng mực trong lời nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話時宜有的修養、分寸。如:「說話要留點口德,別盡說一些風涼話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话的道德。谓不出口伤人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话的道德。谓不出口伤人。

Eng

  • CC-CEDICT propriety in speech
  • Cihui propriety in speech