口快

kǒu kuài khẩu khoái

Hán Việt: khẩu khoái · Pinyin: kǒu kuài

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (khoái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不多思索,脫口而出。宋.趙長卿〈漢宮春.講柳談花〉詞:「講柳談花,我從來口快,忺說他家。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「今日裡,成親愛喜,休口快胡言語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话不加思索,冲口而出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话不加思索,冲口而出。

Eng

  • Cihui 口快 ǒukuài s.v. 1. careless in speech 2. forthright in speech