口惠

kǒu huì khẩu huệ

Hán Việt: khẩu huệ · Pinyin: kǒu huì

Tổng quan

hứa suông: chỉ nói miệng/ân huệ đầu môi chót lưỡi

Cấu tạo: (khẩu) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa suông: chỉ nói miệng/ân huệ đầu môi chót lưỡi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在口頭上答應給人好處。清.況周頤《蕙風詞話.卷一.五十一》:「其於它人詞,凡所盛稱,率非其至者,直是口惠,不甚愛惜云爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉口头上许给人好处(并不实行)~而实不至。

Eng

  • Cihui 口惠 ǒuhuì n. lip service; empty promise