口感

kǒu gǎn khẩu cảm

Hán Việt: khẩu cảm · Pinyin: kǒu gǎn

Tổng quan

cảm giác trong miệng | kết cấu (của thực phẩm) vị; cảm giác (trong lúc ăn - vị giác); sở thích; thị hiếu。 食物吃到嘴里時的感覺。 這種麵條吃 起來口感好,營養也較豐富。 loại mì này vị ngon mà chất dinh dưỡng cũng nhiều.

Cấu tạo: (khẩu) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác trong miệng | kết cấu (của thực phẩm) vị; cảm giác (trong lúc ăn - vị giác); sở thích; thị hiếu。 食物吃到嘴里時的感覺。 這種麵條吃 起來口感好,營養也較豐富。 loại mì này vị ngon mà chất dinh dưỡng cũng nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 享用食物時的感覺。如:「這種蛋糕的口感很好,頗受歡迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食物吃到嘴里时的感觉这种面条吃起来~好,营养也较丰富。

Eng

  • CC-CEDICT mouthfeel; texture (of food)
  • Cihui mouthfeel; texture (of food)