口技

kǒu jìkhẩu kĩ

Hán Việt: khẩu kĩ · Pinyin: kǒu jì

Tổng quan

khẩu kỹ; kỹ thuật miệng; (một loại tạp kỹ, dùng kỹ xảo của miệng để mà bắt chước các âm thanh khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

杂技的一种,表演者运用口部发音技巧来模仿各种声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種雜技。運用口腔的發音技巧來模仿各種聲音。清.富察敦崇《燕京歲時記.封臺》:「像聲即口技,能學百鳥音,並能作南腔北調,嬉笑怒罵,以一人而兼之,聽之歷歷也。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 技 (kĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tài khéo của miệng, chỉ tài nhái được các thứ tiếng của người và vật.; ài khéo của miệng, chỉ tài nhái được các thứ tiếng của người và vật.; nhạc beatbox , bắt chước giọng nói , thuật nói bằng bụng; khẩu kỹ; kỹ thuật miệng; (một loại tạp kỹ, dùng kỹ xảo của miệng để mà bắt chước các âm thanh khác); kỹ thuật miệng; ; kỹ thuật miệng
  • Biên soạn vocal mimicry; ventriloquism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種雜技。運用口腔的發音技巧來模仿各種聲音。清.富察敦崇《燕京歲時記.封臺》:「像聲即口技,能學百鳥音,並能作南腔北調,嬉笑怒罵,以一人而兼之,聽之歷歷也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂技的一种,表演者运用口部发音技巧来模仿各种声音。

Eng

  • Cihui beat boxing; vocal mimicry; ventriloquism
  • Tần suất từ n. vocal mimicry; ventriloquism

Đức

  • Handedict Beatboxing (Erzeugen von Schlagzeug-Geräuschen mit dem Mund)

other

  • Nguồn khác Tài khéo của miệng, chỉ tài nhái được các thứ tiếng của người và vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

口技的 · 口技者 · 口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信