Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Tài khéo

技俩 · 技倆 · 技击 · 技嘉 · 技士 · 技工 · 技巧 · 技师

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei6
Mân Namki
Nhật BảnWAZA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgiex
Baxter-Sagart[g]reʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]reʔ
Phản thiết巨綺切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghề. Như {tràng kĩ} [長技] nghề tài, {mạt kĩ} [末技] nghề mạt hạng, v.v. Tài năng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kỹ kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ [Eng: technique; variety]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẽ kẽ cửa; xen kẽ [Eng: door crack; to insert (into)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kể kể chuyện, kể công, kể lể [Eng: to tell a story, to boast about one's deeds, to tell a shaggy-dog story]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gảy gảy đàn; gảy rơm vào bếp [Eng: to twang; to poke into and turn upside down a bed of straw]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gãy bẻ gãy; gãy đổ [Eng: to break; to collapse]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ghẽ gọn ghẽ [Eng: clean-lembed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kĩ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chia Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chia Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chia Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.才藝,專門的本領。如:「演技」、「絕技」、「雜技」、「口技」、「一技之長」。 2.工匠。《荀子.富國》:「故百技所成,所以養一人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技 (形声。从手,支声。本义技艺,技巧,才艺) 同本义 技,巧也。--《说文》 尚技而贱车。--《礼记·坊记》。注犹艺也。” 无他抚。--《大学》 他技,奇巧异端也。--《公羊传·文公十二年》注 人多技巧。--《老子》。注工匠之巧也。” 能有所艺者技也。--《庄子·天地》 道也,进乎技矣。--《庄子·养生主》 技盖至于此。--《庄子·养生主》 技止此耳。--唐·柳宗元《三戒》 技之奇妙。--清·薛福成《观巴黎油画记》 技亦灵怪。--明·魏学洢《核舟记》 又如 技jì ⒈手艺,才能,本领~艺。~能。~巧。魔术杂~。绝~表演。一~之长。 ⒉ ①操作、表演等的…

Eng

  • CC-CEDICT skill

ja

  • JMdict technique|art|skill|move

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】渠綺切【集韻】【韻會】【正韻】巨綺切,𠀤奇上聲。【說文】巧也。【禮·王制】作奇技,奇器以疑衆。【疏】若公輸般請以機窆,指其人巧謂之奇技,指其機窆謂之奇器。【前漢·藝文志】技巧者,習手足,便器械,積機關,以立攻守之勝者也。 又【廣韻】藝也。又方術也。【禮·王制】凡執技以事上者,祝史射御醫卜及百工。又【坊記】尚技而賤車,則民興藝。 又能也。【書·秦誓】斷斷兮無他技。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奇寄切,音芰。義同。通作伎。

Thuyết Văn

巧也。 从手。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

工部曰。巧者、技也。二篆爲轉注。古多叚伎爲技能字。人部曰。伎、與也。 渠綺切。十六部。

【既】 (kí) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢪊