口播
khẩu bá
Hán Việt: khẩu bá · Pinyin: kǒu bō
Tổng quan
(phát thanh) nói chuyện với khán giả | quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả | sự chứng thực (bởi người nổi tiếng cho sản phẩm, thực hiện bằng lời nói)
Nghĩa
Việt
- Cihui (phát thanh) nói chuyện với khán giả | quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả | sự chứng thực (bởi người nổi tiếng cho sản phẩm, thực hiện bằng lời nói)
Eng
- CC-CEDICT (broadcasting) to speak to the audience|to advertise a product by speaking directly to the audience|endorsement (by a celebrity for a product, delivered orally)
- Cihui (broadcasting) to speak to the audience/to advertise a product by speaking directly to the audience/endorsement (by a celebrity for a product, delivered orally)