口無擇言
khẩu vô trạch ngôn
Hán Việt: khẩu vô trạch ngôn · Pinyin: kǒu wú zé yán
Tổng quan
nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ) | bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言
Nghĩa
Việt
- Cihui nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ) | bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指出口皆合道理,无需选择。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓出口皆合道理,无需选择。
Eng
- CC-CEDICT to say not a word that is not appropriate (idiom)|wrongly used for 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
- Cihui 口無擇言 ǒuwúzéyán f.e. talk recklessly/thoughtlessly