口條

kǒu tiáo khẩu điều

Hán Việt: khẩu điều · Pinyin: kǒu tiáo

Tổng quan

(lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm) | (phương ngữ) cách nói | phát âm

Cấu tạo: (khẩu) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm) | (phương ngữ) cách nói | phát âm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製成食品的豬舌或牛舌。_x000D_ 2.口語表達能力。如:「口條清晰,是節目主持人的基本條件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用作食品的猪舌或牛舌:酱~。

Eng

  • CC-CEDICT (ox etc) tongue (as food)|(dialect) elocution; articulation
  • Cihui (ox etc) tongue (as food); (dialect) elocution; articulation