條
điều
Hán Việt: điều · Pinyin: tiáo
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Quảng Đông | dik6 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | EDA |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄅㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Baxter-Sagart | [l]ˤiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]ˤiw |
| Phản thiết | 徒流切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là {trừu điều} [抽條]. Đời thái bình gọi là {phong bất minh điều} [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. {Điều} [條] là cái cành non thẳng, nên nay gọi các vằn hoa thẳng thắn là {liễu điều} [柳條], hình vóc dài mà nhỏ (thon thon) là {miêu…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điều Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: điều Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細長的樹枝。如:「柳條」、「枝條」。唐.李白〈折楊柳〉詩:「攀條折春色,遠寄龍庭前。」 2.長條形的物體。如:「線條」、「麵條」、「便條」、「油條」。 3.項目、條目。如:「條款」、「條例」、「法條」。 4.次序、系統。如:「有條不紊」、「井井有條」。 5.量詞:(1)計算條狀物的單位。如:「一條魚」、「兩條線」、「三條香菸」、「五條裙子」。(2)計算文書分項的單位。如:「《民法》共有一二二五條。」 [形] 1.長。《書經.禹貢》:「厥草惟繇,厥木惟條。」 2.暢通無阻。如:「條暢洞達」。《戰國策.魏策一》:「地四平,諸侯四通,條達幅輳,無有…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 條bèn 1.船篷。 2.同"輌"。车弓,也指车篷。
Eng
- CC-CEDICT strip|item|article|clause (of law or treaty)|classifier for long thin things (ribbon, river, road, trousers etc)
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【廣韻】徒聊切【集韻】【韻會】田聊切,𠀤音迢。或作樤。【說文】小枝也。【徐曰】自枝而出也。【詩·周南】伐其條枚。【傳】枝曰條,榦曰枚。 又長也。【書·禹貢】厥木惟條。 又木名。橘屬。【爾雅·釋木】柚條。【詩·秦風】有條有梅。【埤雅】柚似橙而大于橘。一名條。 又條理也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。 又條然,嘯貌。【詩·王風】中谷有蓷,條其歗矣。 又條達也。【前漢·郊祀歌】聲氣遠條。 又條鬯也。【前漢·律志】隂陽萬物,靡不條鬯該成。 又敎條。【史記·酷吏傳】以興化條。又條奏。【前漢·元帝詔】條奏無有所諱。又條例。【晉書·劉實傳】撰《春秋條例》二十卷。顏師古曰:凡言條者,一一而疏舉之,若木條焉。 又繩也。【禮·雜記】喪冠條屬。 又八風之一。【易緯通卦驗】東北曰條風。 又【博雅】條條,擾亂也。 又鳴條,地名,在河東郡安邑縣。 又國名。漢周勃封條侯。 又姓。【姓苑】晉有冉閔司空條枚。 又【集韻】他彫切,音祧。枝落也。【詩·豳風】蠶月條桑。 又癡宵切。義同。 又與滌通。【周禮·秋官·之屬】條狼氏。【註】徒歷切,音滌。 又叶徒流切,讀若頭。【陸雲·夏府君誄】百行殊揆,君望斯周。栖儀初九,戢翼洪條。
Thuyết Văn
小枝也。 從木。攸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳曰。枝曰條。渾言之也。條爲枝之小者。析言之也。 徒遼切。古音在三部。
【條】 (điều ⟨thiêu|điêu⟩) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chi (Cành) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 条 · 樤 · 𣒼 · 𭛹 · 条 · 樤 · 糶 · 条 · 条 · 糶 · 条