條
thiếuNôm thiếu
Hán Việt: thiếu · Pinyin: tiáo · Nôm: thiếu
Tổng quan
Bán thóc ra (xuất cảng), đem bán hạ giá ra để ganh lấy lợi gọi là bình thiếu [平糶]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Âm Nôm | thiêu |
| Quảng Đông | dik6 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | EDA |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | theuh |
| Phản thiết | 他弔切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 嘯 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là trừu điều [抽條]. Đời thái bình gọi là phong bất minh điều [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. Điều [條] là cái cành non thẳng, nên nay gọi các vằn hoa thẳng thắn là liễu điều [柳條], hình vóc dài mà nhỏ (thon thon) là miêu điều [苗條], đều là do nghĩa ấy cả. Điều lý (ngành thớ). Như hữu điều bất vặn [有條不紊] có ngành thớ không rối, ý nói như cành cây thẳng thắn rõ ràng không có lộn xộn vậy. Vật gì hẹp mà dài cũng gọi là điều. Như ngư nhất điều [魚一條] một con cá, sự nhất điều [事一條] một điều đó, vì thế nên dâng sớ nói tách rõ từng việc gọi là điều tấu…
- Thiều Chửu Bán thóc ra (xuất cảng), đem bán hạ giá ra để ganh lấy lợi gọi là bình thiếu [平糶]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điều biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng [Eng: sensible; terms; condition; bad reputation]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bội gia sinh địa điều cầm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điều Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: điều Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細長的樹枝。如:「柳條」、「枝條」。唐.李白〈折楊柳〉詩:「攀條折春色,遠寄龍庭前。」 2.長條形的物體。如:「線條」、「麵條」、「便條」、「油條」。 3.項目、條目。如:「條款」、「條例」、「法條」。 4.次序、系統。如:「有條不紊」、「井井有條」。 5.量詞:(1)計算條狀物的單位。如:「一條魚」、「兩條線」、「三條香菸」、「五條裙子」。(2)計算文書分項的單位。如:「《民法》共有一二二五條。」 [形] 1.長。《書經.禹貢》:「厥草惟繇,厥木惟條。」 2.暢通無阻。如:「條暢洞達」。《戰國策.魏策一》:「地四平,諸侯四通,條達幅輳,無有名山大川之阻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 條bèn 1.船篷。 2.同"輌"。车弓,也指车篷。
Eng
- CC-CEDICT strip, item, article, clause (of law or treaty), classifier for long thin things (ribbon, river, road, trousers etc)
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他弔切,音眺。【說文】出穀也。【史記·貨殖傳】糶二十病農,九十病末。【註】索隱曰:言米賤則農人病也。 又【集韻】徒弔切,音調。姓也。晉有糶裁。
Thuyết Văn
出榖也。 从出。从䊮。䊮亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
米部曰。䊮、榖也。出榖之字从出䊮。市榖之字从入䊮。 他弔切。二部。
【糶】 (thiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䊮 (thiếu) , Thanh phù (聲符): 䊮亦 (thiếu) Phiên thiết: Tha điếu thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) cốc (Cây cốc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 条 · 樤 · 粜 · 𣒼 · 𥺋 · 𥽀 · 𭛹 · 条 · 條 · 樤 · 粜 · 糶