口業

kǒu yè khẩu nghiệp

Hán Việt: khẩu nghiệp · Pinyin: kǒu yè

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, bao gồm tất cả những hậu quả của các lời nói của một người, mà sau này người đó phải gánh chịu. khẩu nghiệp khẩu nghiệp ☆Tiếng nhà Phật, bao gồm tất cả những hậu quả của các lời nói của một người, mà sau này người đó phải gánh chịu. khẩu nghiệp (術語)又曰語業。三業之一。謂口之所作,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指會造成未來苦樂果報的言語行為。宋.蘇軾〈勝相院經藏記〉:「結習口業,妄言綺語,論說古今、是非、成敗。」 2.唐宋時稱文學的創作為「口業」。宋.蘇軾〈次韻秦太虛見戲耳聾〉詩:「眼花亂墜酒生風,口業不停詩有債。」 3.賴以維生的產業。《清史稿.卷四.世祖本紀一》:「其令所在有司廣加招徠,給以荒田,永為口業。」

Eng

  • Cihui 口業 ǒuyè* n. <Budd.> 1. speech 2. karma produced by speech