口沉

khẩu trầm

Hán Việt: khẩu trầm

Tổng quan

方 ăn mặn。口重。

Cấu tạo: (khẩu) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 ăn mặn。口重。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口味重。《文明小史》第五九回:「正說著,鴨子上來了,大家嘗著,多說很好。朱錫康說:『好雖好,還嫌口沉了點兒。』」也稱為「口重」。

Eng

  • Cihui 口沉 ǒuchén* v.p. <topo.> like/prefer salty/spicy food