沉

chéntrầmNôm thủm

Hán Việt: trầm · Pinyin: chén · Nôm: thủm

Tổng quan

Nước ép ra

沉下 · 沉井 · 沉入 · 沉冤 · 沉凝 · 沉勇 · 沉吟 · 沉寂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrầm
Âm Nômchằm
Quảng Đôngcam4
Mân Namtiâm
Nhật BảnCHIN
Hàn Quốc침
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổdrim
Phản thiết直深切
Thanh mẫu澄
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ trầm [沈]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chìm 沉 ◎ AHV: trầm. Ss đối ứng tim, dim, zim (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 194]. Đây là âm HHV. đgt. âm xoá nhãn của trầm. x. trầm
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trầm 沉 ◎ Kiểu tái lập: *tram². Ngữ tố này xuất hiện trong ba câu thơ có sáu chữ (trừ trường hợp thuỷ trầm), khả năng cao được Việt hoá thành thuỷ âm kép *tr-. Phiên khác: chìm (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, BVN, MQL, NTN, PL). Xét, chìm là âm đọc từ thế kỷ XVIII trở về sau do xoá nhãn. Nay đề xuất. đgt. <từ cổ> chìm, đắm dưới đáy nước. Khói trầm thuỷ quốc quyên phẳng, nhạn triện hư không gió thâu. (Ngôn chí 14.5)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.3)‖ (Nhạn trận 249.3)
  • Giản Dị Hán Nôm đẵm đẵm máu [Eng: bloody]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tròm tròm trèm [Eng: approximately, about]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngũ hành tử tế trầm phù
  • Bảng Tra Chữ Nôm chằm chằm nón (khâu nón) [Eng: to sew hat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẫm đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm [Eng: full of tears, soaked, imbue (with)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắm đắm đuối, say đắm [Eng: passionately, to dote on]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trằm trằm trồ [Eng: be full of praise (admiration)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trầm trầm lặng [Eng: quiet, unruffled, serene]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chìm chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) [Eng: to sink; sunk property; have a hard time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngầm ngấm ngầm [Eng: secret]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngằm đau ngằm ngằm [Eng: to pain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chìm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.沒入水中。如:「沉沒」、「石沉大海」。《詩經.小雅.菁菁者莪》:「汎汎楊舟,載沉載浮。」 2.往下降落。如:「地基下沉」。宋.辛棄疾〈生查子.悠悠萬世功〉詞:「紅日又西沉,白浪長東去。」 3.埋沒、淪落。《文選.左思.詠史詩八首之二》:「世胄躡高位,英俊沉下僚。」唐.李商隱〈戊辰會靜中出貽同志二十韻〉:「中迷鬼道樂,沉為下土民。」 4.使降下。如:「沉不住氣」、「沉下臉來」。 5.迷戀、迷於所好。《書經.微子》:「我用沉酗于酒,用亂敗厥德于下。」《戰國策.趙策二》:「常民溺於習俗,學者沉於所聞。」 6.潛藏、隱伏不外露。《國語.周語下》:「氣不沉滯,而亦不散越。」三國吳.韋昭.注:「沉,伏也。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「沉跡中鄉,飛名帝錄。」 [形] 1.重。如:「這個擔子好沉。」《紅樓夢》第四○回:「那劉老老入了坐,拿起箸來,沉甸甸的不伏手。」 2.深的。三國魏.曹植〈吁嗟篇〉:「自謂終天路,忽然下沉淵。」南朝宋.鮑照〈觀漏賦〉:「注沉穴而海漏,射懸塗而電飛。」 3.長久的。唐.杜甫〈病後過王倚飲贈歌〉:「酷見凍餒不足恥,多病沉年苦無健。」 [副] 深、深切。如:「沉醉」、「沉睡」。《文選.曹操.短歌行》:「但為君故,沉吟至今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉 (形声。从水,冘声。甲骨文字形,中间是牛,周围是水,表示把牛沉到水中。商代祭祀用牲的方法。本义没入水中) 同本义 沈,没也。--《广雅》 以狸沈祭山林川泽。--《周礼·大宗伯》。注川泽曰沈。” 泛泛杨舟,载沉载浮。--《诗·小雅·箐箐者莪》 皓月千里,浮光跃金,静影沉璧,渔歌互答,此乐何极!--宋·范仲淹《岳阳楼记》 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如石沉大海; 沉溺(沉没水中) 埋没 投水 沉 chén ①落入水中石~大海。 ②沉着; 稳住~得住气。 ③(程度)深~痛。 ④分量重挎包很~。 ⑤感觉沉重(不舒服)头~。 【沉痼】积久难治的疾病。比喻积久难改的恶习和不良嗜好。 【沉积】〈地〉由于被搬运的物质不再继续搬运而发生沉淀堆积的现象。堆积下来的物质称为沉积物。其类型有机械沉积、化学沉积和生物沉积。又称沉积作用。 【沉积岩】〈地〉风化作用、生物作用和某些火山作用的产物,经风力、流水等搬运后沉积固结而形成的岩石。在地壳中的体积占5%,面积却占地表的75%。又称水成岩。 【沉寂】 ①非常安静~的校园。 ②消息全无音讯~。 【沉静】 ①寂静~无声。 ②(性格、心情、神色)安静; 平和。 【沉疴】久积而严重的疾病。 【沉沦】陷入某种罪恶、痛苦的境地。 【沉湎】沉溺于某种事物之中。 【沉溺】陷入不良的境地不能自拔。 【沉水植物】沉没在水中生长的植物…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 沉[chen2]
  • CC-CEDICT to submerge, to immerse, to sink, to keep down, to lower, to drop, deep, profound, heavy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同沈。

Thuyết Văn

沉袁/切/杖耑角也从角/敫聲胡狄切/環之有舌者从/角夐聲古穴切/觼或从/金矞/調弓也从角/弱省聲/於 觼或从金矞調弓也从角弱省聲於

【沉】 (trầm) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沈 · 𣲽 · 沈 · 沈