chén trầm

Hán Việt: trầm · Pinyin: chén

Tổng quan

chìm 沉

沉下 · 沉井 · 沉入 · 沉冤 · 沉凝 · 沉勇 · 沉吟 · 沉寂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrầm
Quảng Đôngcam4
Mân Namtiâm
Nhật BảnCHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrim

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {trầm} [沈].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chằm chằm nón (khâu nón) [Eng: to sew hat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẫm đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm [Eng: full of tears, soaked, imbue (with)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắm đắm đuối, say đắm [Eng: passionately, to dote on]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trằm trằm trồ [Eng: be full of praise (admiration)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trầm trầm lặng [Eng: quiet, unruffled, serene]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chìm chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) [Eng: to sink; sunk property; have a hard time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngầm ngấm ngầm [Eng: secret]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngằm đau ngằm ngằm [Eng: to pain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chìm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.沒入水中。如:「沉沒」、「石沉大海」。《詩經.小雅.菁菁者莪》:「汎汎楊舟,載沉載浮。」 2.往下降落。如:「地基下沉」。宋.辛棄疾〈生查子.悠悠萬世功〉詞:「紅日又西沉,白浪長東去。」 3.埋沒、淪落。《文選.左思.詠史詩八首之二》:「世胄躡高位,英俊沉下僚。」唐.李商隱〈戊辰會靜中出貽同志二十韻〉:「中迷鬼道樂,沉為下土民。」 4.使降下。如:「沉不住氣」、「沉下臉來」。 5.迷戀、迷於所好。《書經.微子》:「我用沉酗于酒,用亂敗厥德于下。」《戰國策.趙策二》:「常民溺於習俗,學者沉於所聞。」 6.潛藏、隱伏不外露。《國語.周語下》:「氣…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉 (形声。从水,冘声。甲骨文字形,中间是牛,周围是水,表示把牛沉到水中。商代祭祀用牲的方法。本义没入水中) 同本义 沈,没也。--《广雅》 以狸沈祭山林川泽。--《周礼·大宗伯》。注川泽曰沈。” 泛泛杨舟,载沉载浮。--《诗·小雅·箐箐者莪》 皓月千里,浮光跃金,静影沉璧,渔歌互答,此乐何极!--宋·范仲淹《岳阳楼记》 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如石沉大海;沉溺(沉没水中) 埋没 投水 沉 chén ①落入水中石~大海。 ②沉着;稳住~得住气。 ③(程度)深~痛。 ④分量重挎包很~。 ⑤感觉沉重(不舒服)头~。 【沉…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 沉[chen2]
  • CC-CEDICT to submerge|to immerse|to sink|to keep down|to lower|to drop|deep|profound|heavy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同沈。

Thuyết Văn

沉袁/切/杖耑角也从角/敫聲胡狄切/環之有舌者从/角夐聲古穴切/觼或从/金矞/調弓也从角/弱省聲/於 觼或从金矞調弓也从角弱省聲於

【沉】 (trầm) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沈 · 𣲽 · 沈 · 沈