口淡
khẩu đạm
Hán Việt: khẩu đạm · Pinyin: kǒu dàn
Tổng quan
方 ăn lạt; ăn nhạt; thích đồ ăn ít muối; non; con (ngựa; lừa)。口輕。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 ăn lạt; ăn nhạt; thích đồ ăn ít muối; non; con (ngựa; lừa)。口輕。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉‘口轻’谩