口無擇言

kǒu wú zé yán khẩu vô trạch ngôn

Hán Việt: khẩu vô trạch ngôn · Pinyin: kǒu wú zé yán

Tổng quan

nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ) | bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言

Cấu tạo: (khẩu) + (vô) + (trạch) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói không một lời nào không phù hợp (thành ngữ) | bị dùng sai cho 口不擇言|口不择言

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話皆合道理,無需經過選擇。《孝經.卿大夫章》:「是故非法不言、非道不行;口無擇言、身無擇行。」《後漢書.卷三九.劉般傳》:「數年,楊州刺史觀恂薦般在國口無擇言、行無怨惡,宜蒙旌顯。」今也誤用來指人說話隨便,言詞未經考慮即脫口而出。如:「他生氣時,往往口無擇言,因此很容易得罪人。」也作「口不擇言」。

Eng

  • CC-CEDICT to say not a word that is not appropriate (idiom)|wrongly used for 口不擇言|口不择言[kou3 bu4 ze2 yan2]
  • Cihui 口無擇言 ǒuwúzéyán f.e. talk recklessly/thoughtlessly