口琴
khẩu cầm
Hán Việt: khẩu cầm · Pinyin: kǒu qín
Tổng quan
kèn harmonica kèn ác-mô-ni-ca。一 種了樂 器,一般上面有 兩行並列的小孔, 里 面裝著銅製的簧, 用口吹小孔發出聲響。
Nghĩa
Việt
- Cihui kèn harmonica kèn ác-mô-ni-ca。一 種了樂 器,一般上面有 兩行並列的小孔, 里 面裝著銅製的簧, 用口吹小孔發出聲響。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。自由簧的吹奏樂器。源於十九世紀二○年代的歐洲。上面有兩行並列的小孔,裡面裝有銅製的笛簧,用口吹吸,能發出各種聲調。為英語Harmonica的意譯。今有各種尺寸與不同調性的形制。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种乐器,一般上面有两行并列的小孔,里面装着铜制的簧,用口吹小孔发出声响。
Eng
- CC-CEDICT harmonica
- Cihui harmonica
ja
- JMdict mouth harp|Jew's harp