口硬

kǒu yìng khẩu ngạnh

Hán Việt: khẩu ngạnh · Pinyin: kǒu yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (ngạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.騾馬等牲口年齡較小、較壯。元.鄭光祖《倩女離魂》第四折:「騎一匹龍駒暢好口硬,恰便似馱張紙不恁般輕。」 2.語氣堅決、強辯。明.高明《琵琶記》第一一齣:「老賊,你固自口硬,再過幾時,餓得你口嗅屎哩!」也稱為「口強」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指牲口年龄较小﹑较壮的; 说话口气坚决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指牲口年龄较小﹑较壮的。 2.说话口气坚决。