口碑
khẩu bi
Hán Việt: khẩu bi · Pinyin: kǒu bēi
Tổng quan
lời khen ngợi của công chúng | danh tiếng công chúng | ý kiến chung | thành ngữ hiện tại ia miệng, chỉ sự khen chê của người đời. khẩu bi khẩu bi ☆Bia miệng, chỉ sự khen chê của người đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khen ngợi của công chúng | danh tiếng công chúng | ý kiến chung | thành ngữ hiện tại ia miệng, chỉ sự khen chê của người đời. khẩu bi khẩu bi ☆Bia miệng, chỉ sự khen chê của người đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人的口頭傳頌,有如文字鐫刻於碑石。語本《五燈會元.卷一七.太平安禪師》:「勸君不用鐫頑石,路上行人口似碑。」今或指眾人的口頭評價。如:「不知道這家餐廳的口碑如何?」《醒世姻緣傳》第六回:「只是那旁人的口碑,說得匙箸都撈不起來的。」《說岳全傳》第六一回:「今民間俱說他冤枉,要上民本。倘然口碑傳入宮中,豈是兒戲!」《老殘遊記》第一八回:「那知道未及一個時辰,已經結案,沿路口碑嘖嘖稱贊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻群众口头上的称颂(称颂的文字有很多是刻在碑上的)~载道ㄧ~甚佳。
Eng
- CC-CEDICT public praise|public reputation|commonly held opinions|current idiom
- Cihui public praise; public reputation; commonly held opinions; current idiom
ja
- JMdict oral tradition|legend|folklore