口福

kǒu fú khẩu phúc

Hán Việt: khẩu phúc · Pinyin: kǒu fú

Tổng quan

may mắn được thưởng thức món ăn ngon

Cấu tạo: (khẩu) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn được thưởng thức món ăn ngon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 享用飲食的福氣。如:「你太太常做好菜,真是口福不淺。」《鏡花緣》第三九回:「小弟一生無所好,就只最喜講究享點口福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能吃到好东西的福气(含诙谐意):~不浅|很有~。

Eng

  • CC-CEDICT happy knack for chancing upon fine food
  • Cihui happy knack for chancing upon fine food