口緣
khẩu duyến
Hán Việt: khẩu duyến
Tổng quan
môi, miệng vết thương, miệng vết lở, miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...), cánh môi hình môi, (âm nhạc) cách đặt môi, (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược, sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường, buồn thiu, sầu não, (xem) hang, không hé răng, nói lỡ lời, hôn, mặt môi vào, vỗ bờ (nước, sóng), thì thầm, vỗ bập bềnh (nước, sóng) (thực vật học) lông răng (ở miệng túi bào tử của rêu)…
Nghĩa
Việt
- Cihui môi, miệng vết thương, miệng vết lở, miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...), cánh môi hình môi, (âm nhạc) cách đặt môi, (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược, sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường, buồn thiu, sầu não, (xem) hang, không hé răng, nói lỡ lời, hôn, m…