口腹

kǒu fù khẩu phúc

Hán Việt: khẩu phúc · Pinyin: kǒu fù

Tổng quan

(bóng) đồ ăn

Cấu tạo: (khẩu) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) đồ ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲食。《孟子.告子上》:「飲食之人則人賤之矣,為其養小失大也;飲食之人無有失也,則口腹豈適為尺寸之膚哉?」《三國演義》第八八回:「此乃吾弟貪口腹之故,誤中汝毒,因此失了大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指饮食:~之欲|不贪~。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) food
  • Cihui 口腹 ǒufù n. appetite (for food)

ja

  • JMdict appetite|distinction between what is thought and what is said