口訣

kǒu jué khẩu quyết

Hán Việt: khẩu quyết · Pinyin: kǒu jué

Tổng quan

bài thơ ghi nhớ | vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.) khẩu quyết (雜語)口授決定之要義也。止觀大意曰:「咸須口訣,方成一家行相。」☸ bài vè; khẩu quyết。根據事物的內容要點編成的便於記誦的語句。 珠算口訣。 bài vè trong lúc tính toán bằng bàn tính.

Cấu tạo: (khẩu) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thơ ghi nhớ | vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.) khẩu quyết (雜語)口授決定之要義也。止觀大意曰:「咸須口訣,方成一家行相。」☸ bài vè; khẩu quyết。根據事物的內容要點編成的便於記誦的語句。 珠算口訣。 bài vè trong lúc tính toán bằng bàn tính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容易背誦上口的要訣。如:「珠算口訣」。《老殘遊記》第一回:「所以這老殘就拜他為師,學了幾個口訣,從此也就搖個串鈴替人治病餬口去了。」 2.佛、道二家傳授道法或祕術的要語。《抱朴子.內篇.明本》:「豈況金簡玉札、神仙之經、至要之言,又多不書,登壇歃血,乃傳口訣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据事物的内容要点编成的便于记诵的语句珠算~。

Eng

  • CC-CEDICT mnemonic chant|rhyme for remembering (arithmetic tables, character stroke order etc)
  • Cihui mnemonic chant; rhyme for remembering (arithmetic tables, character stroke order etc)