jué quyết

Hán Việt: quyết · Pinyin: jué

Tổng quan

Quyết biệt, sắp đi xa lâu mà tặng bằng lời gọi là {quyết}. Lời nói của kẻ chết trối lại gọi là lời

訣要 · 印訣 · 宗訣 · 掐訣 · 歌訣 · 永訣 · 祕訣 · 符訣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyết
Quảng Đônggyut3
Mân Namkuat
Nhật BảnWAKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuet
Baxter-Sagart[k]ʷˤet
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷˤet
Phản thiết居悸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quyết biệt, sắp đi xa lâu mà tặng bằng lời gọi là {quyết}. Lời nói của kẻ chết trối lại gọi là lời {vĩnh quyết} [永訣]. Phép bí truyền. Như {trường sinh quyết} [長生訣] cái phép bí truyền làm cho sống lâu.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 辭別、告別、永別。如:「訣別」。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「與其母訣,齧臂而盟曰:『起不為卿相,不復入衛。』」《文選.江淹.別賦》:「瀝泣共訣,抆血相視。」 [名] 1.法術、方法。如:「祕訣」。《列子.說符》:「衛人有善數者,臨死,以訣喻其子。」《魏書.卷一一四.釋老志》:「大禹聞長生之訣,尹喜受道德之旨。」 2.容易誦讀、記憶的語句。如:「口訣」、「歌訣」。

Eng

  • CC-CEDICT to bid farewell|tricks of the trade|pithy mnemonic formula (e.g. Mao Zedong's 16-character mantra 十六字訣|十六字诀 on guerrilla warfare)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古穴切,音玦。【說文】訣別也。【增韻】辭也。【史記·吳起傳】東出衞郭門,與其母訣。【後漢·雷義傳】輕行相候,以展訣別。 又【玉篇】死別也。【類篇】絕也。【通俗文】與死者辭曰訣。【唐書·李勣傳】生死永訣。 又【說文】法也。【韻會】方術要法謂決定不疑也。【列子·說符篇】衞人有善數者,以訣喩其子。【魏書·釋老志】大禹聞長生之訣。 又【韻會】通作決。【前漢·蘇武傳】李陵與武決去。【註】決,別也。 又【韻會小補】呼決切,音血。怒訶也。 又【集韻】涓惠切,音桂。決也。 又叶居悸切,音季。【陸機·愍思賦】望崇丘以高訴,背𤣥門而長訣。物無往而不返,哀矧來其焉綴。 又叶居聿切,音橘。【柳宗元·祭崔𥳑文】誰謂斯人,變易成疾。良志莫踐,畢離永訣。【說文】本作𧦾。【增韻】通作觖。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧦾 · 诀 · 诀 · 诀