口賦

kǒu fù khẩu phú

Hán Việt: khẩu phú · Pinyin: kǒu fù

Tổng quan

tính thuế

Cấu tạo: (khẩu) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thuế (dựa trên đầu người)。古代每戶按人口繳納的稅。也叫口算、口錢、丁口錢。
  • Cihui tính thuế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代按照人口所收的稅,始於秦代。以漢代而言,七歲至十四歲,每人每年出二十錢以供天子,為口賦;武帝時增至二十三錢,以補車騎馬匹之費。歷代或因其名,但規定各異。也稱為「口錢」、「口算」。