口輕

kǒu qīng khẩu khinh

Hán Việt: khẩu khinh · Pinyin: kǒu qīng

Tổng quan

nhạt: lạt/thích ăn nhạt/ít tuổi/non/con

Cấu tạo: (khẩu) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhạt; lạt。菜或湯的味不咸。 我喜歡吃口輕的,請你少放點兒鹽。 tôi thích ăn nhạt, phiền anh bỏ ít muối thôi. 2. thích ăn nhạt。指人愛吃味道淡一些的飲食。 他口輕。 anh ấy thích ăn nhạt. 3. ít tuổi; non; con (ngựa, lừa)。 (驢馬等)年齡小。也說口小。 口輕的騾子。 con la còn non.
  • Cihui nhạt: lạt/thích ăn nhạt/ít tuổi/non/con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕易出言。《二刻拍案驚奇》卷一四:「如此口輕,你一個官,我一個妻子,只值得五百千麼?」 2.北平方言:(1)年齡幼小的騾馬類。也作「口小」。(2)口味淡。

Eng

  • Cihui 口輕 ǒuqīng s.v. 1. not highly seasoned (of food) 2. fond of food that is not too salty 3. young (of animals)