口重

kǒu zhòng khẩu trọng

Hán Việt: khẩu trọng · Pinyin: kǒu zhòng

Tổng quan

1. ăn mặn。 菜或湯的味咸。 我知道你愛吃口重的,所以多擱了些醬油。 tôi biết bạn thích ăn mặn vì thế nên cho thêm ít nước tương. 2. thích ăn mặn。指人愛吃味道咸一些的飲食。 我口重。 tôi thích ăn mặn.

Cấu tạo: (khẩu) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ăn mặn。 菜或湯的味咸。 我知道你愛吃口重的,所以多擱了些醬油。 tôi biết bạn thích ăn mặn vì thế nên cho thêm ít nước tương. 2. thích ăn mặn。指人愛吃味道咸一些的飲食。 我口重。 tôi thích ăn mặn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.口味重。如:「他口重,每頓飯一定要有辣椒佐餐。」也稱為「口沉」。 2.說話直率,不中聽。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「劉翁睜眼道:『什麼終身之孝!做爹的許你帶時便帶,不許你帶時,就不容你帶。』劉嫗見老兒口重,便來收科道……。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菜或汤的味儿咸:我知道你爱吃~的,所以多搁了些酱油;指人爱吃味道咸一些的饮食:我~,不喜欢吃太淡的东西。

Eng

  • Cihui 口重 ǒuzhòng* v.p. 1. salty 2. fond of salty food | Wǒ ∼. I'm fond of salty food.

ja

  • JMdict slow of speech|prudent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

口轻