口音

kǒu yīn khẩu âm

Hán Việt: khẩu âm · Pinyin: kǒu yīn

Tổng quan

(ngôn ngữ học) âm thanh lời nói | giọng | giọng địa phương iếng nói. khẩu âm khẩu âm ☆Tiếng nói.

Cấu tạo: (khẩu) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) âm thanh lời nói | giọng | giọng địa phương iếng nói. khẩu âm khẩu âm ☆Tiếng nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶有各民族或地方特色的語音。如:「湖南口音」。《文明小史》第二三回:「這門上見他是外國人,自覺歡喜,只疑心他口音又像中國。」也稱為「口氣」、「口吻」。 2.話裡的含義,言外之意。《官場現形記》第二六回:「黃胖姑一聽口音不對,連忙替賈大少爺分辯。」也稱為「口氣」。 3.語音學上指只通過口腔而不經過鼻腔所發出的音。相對於鼻音和鼻化元音而言。如國語中的a、e、o、b、p、f等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发音时软腭上升,阻住鼻腔的通道,气流专从口腔出来的叫做口音,对鼻音(口腔不通气,鼻腔通气)和鼻化元音(口腔鼻腔都通气)而言。普通话语音中m,n、ng三个是鼻音,ng尾韵儿化以后前面的元音变成鼻化元音,其余都是口音,如ɑ,e,o,b,p,f等。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) oral speech sounds
  • CC-CEDICT voice|accent
  • Cihui (linguistics) oral speech sounds

ja

  • JMdict oral consonant (as opposed to nasal)