口馬

kǒu mǎ khẩu mã

Hán Việt: khẩu mã · Pinyin: kǒu mǎ

Tổng quan

khẩu mã

Cấu tạo: (khẩu) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu mã (ngựa nuôi ở vùng phía Bắc của Trường Thành Trung Quốc)。口北出產的馬。
  • Cihui khẩu mã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱張家口或山西吞虎口所產的蒙古馬。亦泛指良馬。《北齊書.卷二二.李元忠傳》:「高祖頻降手書勞問,並賜口馬。」

Eng

  • Cihui 口馬 ǒumǎ n. Mongolian horse M:¹pǐ