口齒
khẩu xỉ
Hán Việt: khẩu xỉ · Pinyin: kǒu chǐ
Tổng quan
miệng và răng | phát âm | nói rõ | rõ lời | tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.) 1. mồm miệng; giọng nói; ăn nói; phát biểu; phát âm。 說話的發音; 說話的本領。 口齒清楚(咬字兒正確)。 phát âm chính xác. 口齒伶俐(說話流暢)。 ăn nói lưu loát. 2. tuổi (của ngựa, lừa, la...)。指馬、驢、 騾等的年齡。
Nghĩa
Việt
- Cihui miệng và răng | phát âm | nói rõ | rõ lời | tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.) 1. mồm miệng; giọng nói; ăn nói; phát biểu; phát âm。 說話的發音; 說話的本領。 口齒清楚(咬字兒正確)。 phát âm chính xác. 口齒伶俐(說話流暢)。 ăn nói lưu loát. 2. tuổi (của ngựa, lừa, la...)。指馬、驢、 騾等的年齡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.口和齒。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「臣謹依儀氏羈,中帛氏口齒,謝氏脣鬐,丁氏身中,備此數家骨相以為法。」 2.歌唱、說話、讀書時的咬字發音。如:「口齒不清」。《紅樓夢》第五四回:「不過聽我們一個發脫口齒,再聽一個喉嚨罷了。」 3.言語、談吐。指說話的本領。如:「口齒伶俐」。《紅樓夢》第六八回:「你又沒才幹,又沒口齒,鋸了嘴子的葫蘆,就只會一味瞎小心,圖賢良的名兒。」 4.牲口的年齡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话的发音;说话的本领~清楚(咬字儿正确)ㄧ~伶俐(说话流畅); 指马、驴、骡等的年龄。
- Tân Hoa Tự Điển ①说话的发音;说话的本领~清楚(咬字儿正确)ㄧ~伶俐(说话流畅)。②指马、驴、骡等的年龄。
Eng
- CC-CEDICT mouth and teeth|enunciation|to articulate|diction|age (of cattle, horses etc)
- Cihui mouth and teeth; enunciation; to articulate; diction; age (of cattle, horses etc)