古事

gǔ shìcổ sự

Hán Việt: cổ sự · Pinyin: gǔ shì

Tổng quan

tình trạng cổ, tình trạng lỗi thời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文献; 旧事。 2.典故。

Cấu tạo: 古 (cổ) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính cổ xưa
  • Tần suất từ tình trạng cổ, tình trạng lỗi thời
  • Biên soạn 古事 gǔshì n. old story; legend M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文献; 旧事。 2.典故。
  • Kaggle Zh-Vi antiqueness

Eng

  • Cihui 古事 gǔshì n. old story; legend M:²jiàn
  • Tần suất từ 古事 gǔshì n. old story; legend M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假