古事
cổ sự
Hán Việt: cổ sự · Pinyin: gǔ shì
Tổng quan
tình trạng cổ, tình trạng lỗi thời
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng cổ, tình trạng lỗi thời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文献;旧事; 典故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文献;旧事。 2.典故。
Eng
- Cihui 古事 gǔshì n. old story; legend M:²jiàn