古今

gǔ jīncổ kim

Hán Việt: cổ kim · Pinyin: gǔ jīn

Tổng quan

xưa và nay; cổ kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代和现今。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代與現代。《儒林外史》第八回:「兩弟兄憑舷痛飲,談說古今的事。」

Cấu tạo: 古 (cổ) + 今 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ đại và hiện đại
  • Biên soạn 古今 gǔ-jīn* n. ancient and modern

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代與現代。《儒林外史》第八回:「兩弟兄憑舷痛飲,談說古今的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代和现今。

Eng

  • JMdict ancient and modern times
  • JMdict all ages
  • JMdict past and present
  • Cihui then and now; ancient and modern

ja

  • JMdict 古今(ここん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

古今中外 · 古今小说 · 古今捷錄 · 今上 · 今世 · 今井 · 今人 · 今儿