古典

gǔ diǎn cổ điển

Hán Việt: cổ điển · Pinyin: gǔ diǎn

Tổng quan

cổ điển ách vở thời xưa — Theo đúng như quan niệm và phép tắc đời xưa. cổ điển cổ điển ☆Sách vở thời xưa — Theo đúng như quan niệm và phép tắc đời xưa.

Cấu tạo: (cổ) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ điển ách vở thời xưa — Theo đúng như quan niệm và phép tắc đời xưa. cổ điển cổ điển ☆Sách vở thời xưa — Theo đúng như quan niệm và phép tắc đời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代的典章制度。《後漢書.卷七九.儒林傳上.序》:「乃修起太學,稽式古典。」 2.古代流傳下來的典籍。《初刻拍案驚奇》卷二○:「卻說劉元普一日正在書齋閒玩古典,只見門上人報道:『外有母子二人,……。』」 3.凡屬於過去及傳統的風格,稱為「古典」。如:「古典音樂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典故; 古代流传下来的在一定时期认为正宗或典范的~哲学丨~政治经济学。
  • Tân Hoa Tự Điển ①典故。②古代流传下来的在一定时期认为正宗或典范的~哲学丨~政治经济学。

Eng

  • CC-CEDICT classical
  • Cihui classical

ja

  • JMdict classic (work, esp. book)|the classics