古史

gǔ shǐ cổ sử

Hán Việt: cổ sử · Pinyin: gǔ shǐ

Tổng quan

lịch sử cổ đại ách ghi chép việc thời xưa — Loại sử chép theo thời xưa (lối biên niên). cổ sử cổ sử ☆Sách ghi chép việc thời xưa — Loại sử chép theo thời xưa (lối biên niên).

Cấu tạo: (cổ) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sử cổ đại ách ghi chép việc thời xưa — Loại sử chép theo thời xưa (lối biên niên). cổ sử cổ sử ☆Sách ghi chép việc thời xưa — Loại sử chép theo thời xưa (lối biên niên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代的歷史。唐.韓愈〈雜詩〉:「古史散左右,詩書置前後。」

Eng

  • CC-CEDICT ancient history
  • Cihui ancient history

ja

  • JMdict ancient history