古奧

gǔ ào cổ áo

Hán Việt: cổ áo · Pinyin: gǔ ào

Tổng quan

Cổ Áo: cổ xưa khó hiểu/sâu xa khó hiểu

Cấu tạo: (cổ) + (áo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cổ Áo: cổ xưa khó hiểu/sâu xa khó hiểu
  • Cihui cổ xưa khó hiểu; sâu xa khó hiểu (thường chỉ văn thơ)。古老深奧,難以理解(多指詩文)。 行文古奧 hành văn lối cổ rất sâu xa khó hiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古老深奧,不易理解。如:「《尚書》文字古奧,一般讀者往往需要白話注解。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「其事不見後漢書,然文句古奧,字畫渾樸,斷非後人所依託。」

Eng

  • Cihui 古奧 ǔ'ào v.p. archaic and abstruse