古式
cổ thức
Hán Việt: cổ thức · Pinyin: gǔ shì
Tổng quan
cách cổ; cách xưa。與某一歷史時期有關或屬於該時期的風格、樣式:(源於或模仿某一特定時期的風格古式傢具)。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách cổ; cách xưa。與某一歷史時期有關或屬於該時期的風格、樣式:(源於或模仿某一特定時期的風格古式傢具)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代的制度、儀式。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「既宗室微弱,帝族無位,斟酌古式,依假權宜,上臣大司馬漢中王。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时的典制﹑仪范; 古老的样式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时的典制﹑仪范。 2.古老的样式。
Eng
- Cihui 古式 gǔshi n. ancient/traditional style
ja
- JMdict old style|ancient rites