古拙
cổ chuyết
Hán Việt: cổ chuyết · Pinyin: gǔ zhuō
Tổng quan
cổ sơ。古樸少修飾。 這個石刻雖然形式古拙,但是很有藝術價值。 bức chạm khắc bằng đá này, hình thức tuy cổ sơ nhưng rất có giá trị nghệ thuật.
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ sơ。古樸少修飾。 這個石刻雖然形式古拙,但是很有藝術價值。 bức chạm khắc bằng đá này, hình thức tuy cổ sơ nhưng rất có giá trị nghệ thuật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古典而樸實。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「訊訪東宮玄圃,乃有柏屋,製甚古拙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古朴少修饰这幅画气韵~,可能出自名家之手丨这个石刻虽然形式~,但是很有艺术价值。
Eng
- Cihui 古拙 ǔzhuō v.p. simple and lacking decoration
ja
- JMdict artless but attractive in a quaint sense