古月

gǔ yuè cổ nguyệt

Hán Việt: cổ nguyệt · Pinyin: gǔ yuè

Tổng quan

CỔ NGUYỆT (1843-1919) Thiền sư cận đại, họ Chu, tự Viên Lãng, người xứ Phúc Châu, Trung Quốc, nối pháp tông Tào Động. Sư trụ chùa Dũng Tuyền ở Cổ Sơn.

Cấu tạo: (cổ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỔ NGUYỆT (1843-1919) Thiền sư cận đại, họ Chu, tự Viên Lãng, người xứ Phúc Châu, Trung Quốc, nối pháp tông Tào Động. Sư trụ chùa Dũng Tuyền ở Cổ Sơn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡字的隐语。指胡人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡字的隐语。指胡人。