古本

gǔ běn cổ bổn

Hán Việt: cổ bổn · Pinyin: gǔ běn

Tổng quan

uốn sách in thời xưa — Bài hát thời xưa. cổ bản cổ bản ☆Cuốn sách in thời xưa — Bài hát thời xưa.

Cấu tạo: (cổ) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn sách in thời xưa — Bài hát thời xưa. cổ bản cổ bản ☆Cuốn sách in thời xưa — Bài hát thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於古代版本的書籍。《隋書.卷三二.經籍志一》:「於是總集編次,存為古本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧本;古老的版本。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧本;古老的版本。

Eng

  • Cihui 古本 gǔběn n. books of ancient printing M:⁴cè

ja

  • JMdict secondhand book|ancient book|antiquarian books