古來

gǔ lái cổ lai

Hán Việt: cổ lai · Pinyin: gǔ lái

Tổng quan

từ thời cổ đại | luôn luôn như vậy ừ xưa trở lại nay. cổ lai cổ lai ☆Từ xưa trở lại nay. từ xưa đến nay。自古以來。

Cấu tạo: (cổ) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ lai cổ lai ☆Từ xưa trở lại nay.
  • Cihui từ thời cổ đại | luôn luôn như vậy ừ xưa trở lại nay. cổ lai cổ lai ☆Từ xưa trở lại nay. từ xưa đến nay。自古以來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自古以來。《文選.鮑昭.白頭吟》:「古來共如此,非君獨撫膺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自古以来。

Eng

  • CC-CEDICT since ancient times; it has ever been the case that
  • Cihui since ancient times; it has ever been the case that

ja

  • JMdict from ancient times|from old times|from time immemorial