古樸
cổ phác
Hán Việt: cổ phác · Pinyin: gǔ pǔ
Tổng quan
đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樸拙有古風。清.李文炤〈儉訓〉:「每見閭閻之中,其父兄古樸質實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朴素而有古代的风格建筑风格~典雅丨笔力苍劲~。
Eng
- CC-CEDICT simple and unadorned (of art, architecture etc)
- Cihui simple and unadorned (of art, architecture etc)