古渡

gǔ dù cổ độ

Hán Việt: cổ độ · Pinyin: gǔ dù

Tổng quan

ến đò xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ«. cổ độ cổ độ ☆Bến đò xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ«.

Cấu tạo: (cổ) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ến đò xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ«. cổ độ cổ độ ☆Bến đò xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歷時多年的渡口。唐.戴叔倫〈京口懷古〉詩:「大江橫萬里,古渡渺千秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古老的渡口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古老的渡口。