古琴

gǔ qín cổ cầm

Hán Việt: cổ cầm · Pinyin: gǔ qín

Tổng quan

cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay

Cấu tạo: (cổ) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,撥弦樂器,為中國古老的樂器之一,屬於八音中的絲類樂器。七條弦,上有標誌音律的13個徽,左手按弦,右手撥彈,為中國古代文化中地位最崇高的樂器,位於琴、棋、書、畫四藝之首,屬於文人音樂中的代表性樂器,音量小,音色清越,常為文人內省養心的樂器。於西元1920年代起為了與鋼琴區別而改稱古琴,也稱為「琴」、「瑤琴」、「玉琴」、「五弦琴」、「七弦琴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国很古就有的一种弦乐器,用梧桐等木料做成,有五根弦,后来增加为七根,沿用到现代。也叫七弦琴。

Eng

  • CC-CEDICT guqin or qin, a long zither with seven strings, plucked with the fingers
  • Cihui guqin or qin, a long zither with seven strings, plucked with the fingers

ja

  • JMdict guqin (Chinese seven-string zither)