古篆 gǔ zhuàn · cổ triện Hán Việt: cổ triện · Pinyin: gǔ zhuàn Tổng quan Cấu tạo: 古 (cổ) + 篆 (triện)Pinyingǔ zhuànHán Việtcổ triệnCấu tạo古 + 篆 · cổ + triện nghĩa thành phần: cổ + triện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指篆书。有大篆﹑小篆,通行于春秋战国及秦代,故称古篆。Tân Hoa Tự Điển 1.指篆书。有大篆﹑小篆,通行于春秋战国及秦代,故称古篆。