古色

gǔ sè cổ sắc

Hán Việt: cổ sắc · Pinyin: gǔ sè

Tổng quan

lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ), nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ)

Cấu tạo: (cổ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ), nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古雅的意趣﹑色调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古雅的意趣﹑色调。

ja

  • JMdict faded color|faded colour|antique look