古詩

gǔ shī cổ thi

Hán Việt: cổ thi · Pinyin: gǔ shī

Tổng quan

thơ cổ | thơ Trung Quốc cổ điển hơ đời xưa — Bài thơ làm theo lối xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gốc cây lại vạch một bài cổ thi«. cổ thi cổ thi ☆Thơ đời xưa — Bài thơ làm theo lối xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gốc cây lại vạch một bài cổ thi«. 1. thơ cổ; thể thơ cổ。古體詩。 2. thi ca。泛指古代詩歌。

Cấu tạo: (cổ) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ thi cổ thi ☆Thơ đời xưa — Bài thơ làm theo lối xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gốc cây lại vạch một bài cổ thi«.
  • Cihui thơ cổ | thơ Trung Quốc cổ điển hơ đời xưa — Bài thơ làm theo lối xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gốc cây lại vạch một bài cổ thi«. cổ thi cổ thi ☆Thơ đời xưa — Bài thơ làm theo lối xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Gốc cây lại vạch một bài cổ thi«. 1. thơ cổ; thể thơ cổ。古體…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古體詩。是與近體詩(律詩、絕句)相對的一種詩體。僅講求用韻,不論平仄、句式。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩評》:「漢魏古詩,氣象混沌,難以句摘。」清.管世銘〈讀雪山房唐詩序例〉:「杜工部七言古詩,隨物賦形,因題立制,如怒猊抉石,如香象渡河。」 2.古代的詩。漢.班固〈兩都賦序〉:「或曰,賦者古詩之流也。」晉.皇甫謐〈三都賦序〉:「是以孫卿、屈原之屬,遺文炳然,辭義可觀,存其所感,咸有古詩之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古体诗; 泛指古代诗等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古体诗。②泛指古代诗等。

Eng

  • CC-CEDICT old verse|Classical Chinese poem
  • Cihui old verse; Classical Chinese poem

ja

  • JMdict ancient poems