古調

gǔ diào cổ điều

Hán Việt: cổ điều · Pinyin: gǔ diào

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + 調 (điều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的乐调。 2.比喻高雅脱俗的诗文﹑言论。常以称颂他人。 3.见"古调诗"。

Eng

  • Cihui 古調 ǔdiào n. ancient tune M:³qǔ ◆attr. anachronistic; outdated