古賦

gǔ fù cổ phú

Hán Việt: cổ phú · Pinyin: gǔ fù

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (phú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指六朝以前的赋体。相对后起的律赋而言。以两汉赋家的作品为代表。如司马相如《子虚赋》﹑张衡《两京赋》等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指六朝以前的赋体。相对后起的律赋而言。以两汉赋家的作品为代表。如司马相如《子虚赋》﹑张衡《两京赋》等。