古蹟

gǔ jì cổ tích

Hán Việt: cổ tích · Pinyin: gǔ jì

Tổng quan

di tích lịch sử | địa điểm lịch sử | LT:個|个 ấu vết xưa còn lại. cổ tích cổ tích ☆Dấu vết xưa còn lại.

Cấu tạo: (cổ) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di tích lịch sử | địa điểm lịch sử | LT:個|个 ấu vết xưa còn lại. cổ tích cổ tích ☆Dấu vết xưa còn lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代流傳下來的遺蹟。《紅樓夢》第五○回:「我從小兒所走的地方古蹟不少,我如今揀了十個地方的古蹟,作了十首懷古的詩。」也作「古跡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的遗迹,多指古代留传下来的建筑物名胜~。

Eng

  • CC-CEDICT places of historic interest|historical sites|CL:個|个[ge4]
  • Cihui 古跡 gǔjì n. 1. historic site | Nǐ xǐhuan kàn lìshǐ ∼ ma? Do you like to visit historical sites? 2. ancient relic M:ge/chù