古道

gǔ dào cổ đạo

Hán Việt: cổ đạo · Pinyin: gǔ dào

Tổng quan

con đường cổ | giới luật thời cổ đại

Cấu tạo: (cổ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường cổ | giới luật thời cổ đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代淳樸厚道的風俗習慣。後稱守正不阿的人為「古道」。宋.文天祥〈正氣歌〉:「風簷展書讀,古道照顏色。」 2.古代學術、政治等的道理、方法。如:「他遍讀古書,並鑽研古道。」 3.古舊的道路。《三國演義》第九九回:「汝二人先引一千兵去守陳倉古道,以當魏兵。」 4.戲臺上通往後臺的左右門。也稱為「古門道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代之道。泛指古代的制度﹑学术﹑思想﹑风尚等; 古老的道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代之道。泛指古代的制度﹑学术﹑思想﹑风尚等。 2.古老的道路。

Eng

  • CC-CEDICT ancient road|precepts of the antiquity
  • Cihui ancient road; precepts of the antiquity

ja

  • JMdict old road|ancient road|ancient methods|ancient moral teachings|the way of learning