古邈
cổ mạc
Hán Việt: cổ mạc · Pinyin: gǔ miǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久遠。唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「聖賢名古邈,羈旅病年侵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹久远,悠邈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹久远,悠邈。
Hán Việt: cổ mạc · Pinyin: gǔ miǎo